Tiêu Chuẩn Nước Sinh Hoạt Mới Nhất Theo Quy Định

Tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất theo quy định

28-06-2022, 1:59 pm

Tiêu chuẩn nước sinh hoạt? Đứng trước tình trạng ô nhiễm nguồn nước đang ngày một diễn biến phức tạp ở cả các vùng thành thị và nông thôn, thì tiêu chuẩn nước thải sinh hoạt đang ngày càng được nhiều người quan tâm hơn cả. Vậy tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất hiện nay bao gồm những gì, được thực hiện dựa trên những tiêu chí như thế nào? Để nắm rõ được các vấn đề này, mời bạn tham khảo ngay bài viết dưới đây của Karofi Việt Nam.

Tiêu chuẩn nươc sinh hoạt của Bộ Y Tế

Tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất hiện nay

Nước đóng vai trò quan trọng trong mọi hoạt động và đời sống sinh hoạt hằng ngày của các gia đình hiện nay. Chính vì vậy, chất lượng nguồn nước cũng như tiêu chuẩn nước sinh hoạt ngày càng được nhiều người quan tâm và tìm hiểu. Đứng trước vấn đề này, Bộ Y Tế đã ban hành ra các tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất gồm Quy chuẩn nước sinh hoạt QCVN 01: 2009/BYT và Tiêu chuẩn nước cấp sinh hoạt 6-1:2010/BYT.

Những tiêu chuẩn nước sinh hoạt này chính là cơ sở để người tiêu dùng có thể tự kiểm tra, đánh giá được chất lượng nguồn nước mà gia đình đang sử dụng mỗi ngày.

Thông tin chi tiết về quy chuẩn nước sinh hoạt Bộ Y Tế

Dưới đây là thông tin chi tiết về tiêu chuẩn nước sinh hoạt và nước cấp sinh hoạt của Bộ Y Tế để bạn có thể tham khảo và áp dụng để tự kiểm định chất lượng nguồn nước của gia đình mình.

Quy chuẩn nước sinh hoạt QCVN 01: 2009/BYT

QCVN 01: 2009/BYT là quy chuẩn nước sinh hoạt được sử dụng phổ biến tại Việt Nam để làm thước đo cho chất lượng nguồn nước. Đây là tiêu chuẩn dành riêng cho nước dùng trong ăn uống và chế biến thực phẩm, vì vậy yêu cầu về chất lượng nguồn nước cũng cao hơn rất nhiều. Nước đáp ứng được quy chuẩn này phải đảm bảo sạch khuẩn và mức độ an toàn tốt nhất cho người sử dụng.

Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng nước sinh hoạt là gì?

Đối tượng áp dụng: QCVN 01: 2009/BYT áp dụng cho các cá nhân, cơ quan, tổ chức khai thác, kinh doanh ăn uống.  Trong đó, bao gồm cả các cơ sở cấp nước tập trung dùng cho mục đích sinh hoạt có công suất từ 1000 m3/ngày đêm trở lên.

STT

Tên chỉ tiêu

Đơn vị

Giới hạn tối đa cho phép

Phương pháp thử

Mức độ giám sát

1

Màu sắc (*)

TCU

15

TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 - 1985) hoặc SMEWW 2120

A

2

Mùi vị (*)

-

Không có mùi, vị lạ

Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B

A

3

Độ dục (*)

NTU

2

TCVN 6184 - 1996 (ISO 7027 - 1990) hoặc SMEWW 2130 B

A

4

Clo dư

mg/l

Trong khoảng 0,3 - 0,5

SMEWW 4500Cl hoặc US EPA 300.1 

A

5

pH (*)

-

Trong khoảng 6,5 - 8,5 

TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 - H+

A

6

Hàm lượng Amoni (*)

mg/l

3

SMEWW 4500 - NH3 C hoặc SMEWW 4500 - NH3 D

B

7

Hàm lượng Sắt tổng số (Fe2+ + Fe3+)

mg/l

0,3

TCVN 6177 - 1996 (ISO 6332 - 1988) hoặc SMEWW 3500 - Fe

A

8

Chỉ số Pecmanganat 

mg/l

2

TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E)

A

9

Độ cứng, tính theo CaCO3 (*)

mg/l

300

TCVN 6224 - 1996 hoặc SMEWW 2340 C

A

10

Hàm lượng Clorua (*)

mg/l

250

300 (**)

TCVN6194 - 1996 (ISO 9297 - 1989) hoặc SMEWW 4500 - Cl- D 

A

11

Hàm lượng Florua

mg/l

1,5

TCVN 6195 - 1996 (ISO10359 - 1 - 1992) hoặc SMEWW 4500 - F-

B

12

Hàm lượng Asen tổng số

mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 - As B

B

13

Coliform tổng số

Vi khuẩn/ 100ml

0

TCVN 6187 - 1,2 :1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222

A

14

E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt

Vi khuẩn/ 100ml

0

TCVN 6187 - 1,2 : 1996 (ISO 9308 - 1,2 - 1990) hoặc SMEWW 9222

A

Ghi chú:

  1. (*) là chỉ tiêu cảm quan về các yếu tố màu sắc, mùi vị có thể cảm nhận

được bằng những giác quan của con người.

  1. (**) là áp dụng đối với các khu vực ven biển và hải đảo
  2. SMEWW (Standard Methods for the Examination of Water and Waste Water), nghĩa là các phương pháp chuẩn xét

nghiệm nước và nước thải.

  1. US EPA (United States Environmental Protection Agency), nghĩa là Cơ quan bảo vệ môi trường Hoa Kỳ.

Tiêu chuẩn nước uống trực tiếp Việt Nam QCVN 6-1:2010/BYT

Ngày 2/6/2010, Bộ Y Tế Việt Nam đã ban hành Quy chuẩn Quốc gia cao nhất dành cho nguồn nước uống trực tiếp QCVN’’ 6-1:2010/BYT. Tiêu chuẩn này gồm những yêu cầu về hàm lượng vi sinh, khoáng chất,... có trong nguồn nước sinh hoạt tại các hộ gia đình và các sản phẩm nước đóng chai.

STT

Tên chỉ tiêu

Giới hạn tối đa

Phương pháp thử

Phân loại chỉ tiêu

1

Stibi, mg/l

0,02

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003; AOAC 964.16

A

2

Arsen, mg/l

0,01

TCVN 6626:2000 (ISO11969:1996); ISO 11885:2007; ISO15586:2003; AOAC 986.15

A

3

Bari, mg/l

0,7

ISO 11885:2007; AOAC 920.201

A

4

Bor, mg/l

0,5

TCVN 6635:2000 (ISO 9390:1990); ISO 11885:2007

A

5

Bromat, mg/l

0,01

ISO 15061:2001

A

6

Cadmi, mg/l

0,003

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 974.27; AOAC 986.15

A

7

Clor, mg/l

5

ISO 7393-1:1985, ISO 7393-2:1985, ISO 7393-3:1990

A

8

Clorat, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

9

Clorit, mg/l

0,7

TCVN 6494-4:2000 (ISO 10304-4:1997)

A

10

Crom, mg/l

0,05

TCVN 6222:2008 (ISO 9174:1998); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

11

Đồng, mg/l

2

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 960.40

A

12

Cyanid, mg/l

0,07

TCVN 6181:1996 (ISO 6703-1:1984); TCVN 7723:2007 (ISO 14403:2002)

A

13

Fluorid, mg/l

1,5

TCVN 6195:1996 (ISO 10359-1:1992); TCVN 6490:1999 (ISO 10359-2:1994);

ISO 10304-1:2007

A

14

Chì, mg/l

0,01

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 974.27

A

15

Mangan, mg/l

0,4

TCVN 6002:1995 (ISO 6333:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

16

Thủy ngân, mg/l

0,006

TCVN 7877:2008 (ISO 5666:1999);

AOAC 977.22

A

17

Molybden, mg/l

0,07

TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003);

ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

18

Nickel, mg/l

0,07

TCVN 6193:1996 (ISO 8288:1986); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003

A

19

Nitrat, mg/l

50

TCVN 6180:1996 (ISO 7890-3:1998); ISO 10304-1:2007

A

20

Nitrit, mg/l

3

TCVN 6178: 1996 (ISO 6777:1984); ISO 10304-1:2007

A

21

Selen, mg/l

0,01

TCVN 6183:1996 (ISO 9965:1993); ISO 11885:2007; ISO 15586:2003;

AOAC 986.15

A

22

Hoạt độ phóng xạ a, Bq/l

0,5

ISO 9696:2007

B

23

Hoạt độ phóng xạ b, Bq/l

1

ISO 9697:2008

B

Lưu ý:

  • Chỉ tiêu A là bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy.
  • Chỉ tiêu B là không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu các sản phẩm nước uống đóng chai phải đáp ứng các quy định đối với chỉ tiêu B.

Nước sinh hoạt hàng ngày

Giải pháp cho nguồn nước đạt quy chuẩn nước sinh hoạt Việt Nam

Hiện nay, tình trạng ô nhiễm nguồn nước tại Việt Nam đang diễn ra đáng báo động. Vì vậy, nguồn nước bạn và gia đình sử dụng chưa chắc đã an toàn. Chúng ta nên làm gì để có nguồn nước đạt quy chuẩn nước sinh hoạt?

Để giải quyết tình trạng nguồn nước không đảm bảo chất lượng, đầu tiên, rất cần sự quan tâm của các bộ ban ngành. Thứ hai, các nhà máy xử lý nước cũng cần nâng cấp về công nghệ và quy trình lọc nước để cung cấp tới người dân nguồn nước sinh hoạt an toàn, đảm bảo theo quy chuẩn của Bộ Y tế.

Bên cạnh đó, ngay trong chính mỗi gia đình, chúng ta nên trang bị thêm hệ thống lọc nước đầu nguồn để đảm bảo nguồn nước tốt nhất cho các thành viên sử dụng hàng ngày.

Lọc nước đầu nguồn giúp xử lý mọi nguồn nước đầu vào như nước giếng khoan, nước nhiễm mặn, nước nhiễm phèn,... loại bỏ tính cứng và làm mềm nước. Từ đó, mang đến cho bạn và gia đình nguồn nước đạt quy chuẩn nước sinh hoạt Việt Nam.

Việc đầu tư một sản phẩm như hệ thống lọc tổng đầu nguồn, ban đầu có thể tốn kém nhiều chi phí nhưng với tuổi thọ sử dụng bền bỉ cùng những lợi ích mà nó mang lại thì đây được coi là một khoản đầu từ không hề lãng phí.

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều thương hiệu lọc nước đầu nguồn. Trong đó, lọc nước đầu nguồn Karofi là một trong những thương hiệu được các chuyên gia đánh giá cao về công nghệ và tính thẩm mỹ. Vì vậy, đây là dòng sản phẩm được nhiều khách hàng tin chọn sử dụng.

Hệ thống lọc nước đầu nguồn Karofi

Trên đây lànhững chia sẻ về tiêu chuẩn nước sinh hoạt mới nhất hiện nay. Hy vọng bạn đọc đã nắm được cho mình những thông tin cần thiết để áp dụng và xác định được chất lượng nguồn nước gia đình đang sử dụng.

Để nhận thông tin chi tiết về hệ thống lọc nước đầu nguồn và những ưu đãi hấp dẫn dành riêng cho bạn, bạn vui lòng liên hệ Hotline của Karofi theo số: 0979.22.65.65 hoặc đăng ký ngay vào Form dưới đây!

[CodeFormInfo]

Sản phẩm đã xem

Hotline miền bắc 0979.22.65.65
Hotline miền trung 0962.15.26.26
Hotline miền nam 0976.85.65.65
Yêu cầu gọi lại
Chat ngay qua Messenger Chat ngay qua Zalo